Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm thi tuyển vào Ngân hàng SHB năm 2013

Lượt xem: 1308

1. Quyền sử dụng đất có thời hạn được trích khấu hao tối đa bao nhiêu năm.
a. 5 năm
b. 10 năm
c. 20 năm
d. ko trích khấu hao
2. TSCĐ hữu hình phục vụ cho mục đích kinh doanh có mấy loại?
a. 4
b. 5
c. 6
d.7

3. Tỷ lệ % BHXH, BHYT, BHTN người lao động phải đóng góp theo lương là trường hợp nào sau đây?
a. 5%,3%, 1%
b. 6%,1,5% , 1%
c. 3%,1%,1%
d. Ko có đáp án đúng

--> d (5%, 1%, 0%) trong đó 19% tính vào chi phí sxkd, 6% tính vào lương thực tế trả cho người lao động

4. Quyền sử dụng đất vô thời hạn được trích khấu hao bao nhiêu năm
a. 5 năm
b. 10 năm
c. 15 năm
d. Ko trích khấu hao

--> d

5. Thu lãi tín dụng là hoạt động chịu thuế VAT?
a. 5%
b. 10%
c. 0%
d. 15%

--> c

6. Chi phí tiếp thị, quảng cáo, tiếp tân, khánh tiết, chi phí hoa hồng môi giới chi phí hội nghị theo số thực chi nhưng tối đa đc bao nhiêu % trong tổng số chi phí hợp lý, hợp lệ.
a. 5%
b. 7%
c. 10%
d. 15%

--> Theo luật thuế TNDN quy định là 15% mới DN hoạt động 3 năm, 10% vs DN hoạt động lâu năm

7. Đối tượng của kế toán ngân hàng là:
a. TS nội bảng
b. TS ngoại bảng
c. Thu nhập, chi phí và kết quả kinh doanh
d. TS, NV và sự vận động của chúng

--> d

8. Lãi, lỗ kinh doanh ngoại tệ tính thuế GTGT theo pp nào?
a. Gián tiếp
b. Trực tiếp
c. Ko phải các đáp án trên
d. Cả a&b đều đúng

--> b

9. TSCĐ nào sau đây ko đc phép trích khấu hao
a. Nhà cửa vật kiến trúc
b. Quyền sử dụng đất vô thời hạn
c. Quyền sử dụng đất có thời hạn
d. Phần mềm máy vi tính

--> b

10. Các chứng từ kế toán sau khi sử dụng để ghi sổ kế toán đc lưu trữ bn năm?
a. 1
b. 5
c. 10
d. 15

11. Nguyên tắc trích lập các quỹ của NHTM đc trích từ:
a. Lntt của NHTM
b. Lnst của NHTM
c. Chi phí của NHTM
d. Ko phải các nhóm trên

--> b

12. Người lao động phải làm việc vào ngày 1/1 (Tết dương lịch) đc hưởng bn % lương?
a. 100
b. 200
c. 300
d. 500

13. Hóa đơn GTGT hàng hóa dịch vụ mua vào cho hoạt động kinh doanh tại NHTM đc khấu trừ theo cách nào dưới đây?
a. 10%
b. 15%
c. Cả 2 trường hợp trên
d. Ko có trường hợp nào

14. Lệ phí trước hạn khi đăng ký ô tô mới được tính vào?
a. Chi phí hoạt động
b. Nguyên giá ô tô
c. .....
d. Cả a & b

15. Hóa đơn GTGT hàng hóa, dịch vụ mua vào có tổng giá trị thanh toán là 25 triệu đc thanh toán trong trường hợp nào dưới đây để đc khấu trừ thuế GTGT
a. Chuyển khoản qua NH
b. Tiền mặt
c. Cả a & b
d. Séc

16. Ngoại tệ USD dùng để quy đổi báo cáo cuối tháng tại các NHTM đc tính theo giá:
a. Bình quân liên ngân hàng
b. ...
c. ...

17. Khoản mục nào sau đây thuộc khoản mục tài sản có trên BCĐKT của NHTM?
a. Tiền mặt, CK đầu tư, TSCĐ
b. TM, CK đầu tư, cam kết bảo lãnh vay tiền
c. TG của các TCTD khác
d. Phát hành GTCG

18. Quỹ dự phòng rủi ro cụ thể trong hoạt động tín dụng & quỹ dự phòng tài chính của NHTM đc trích từ:
a. TN của NHTM
b. Chi phí
c. Chi phí & LN
d. LN

19. Nguyên tắc cơ sở dồn tích NHTM phải thanh toán dự thu tín dụng (đối với các khoản cho vay lãi trả sau) nhóm nợ sau:
a. Nhóm 1
b. Nhóm 2 đến 5
c. Nhóm 3 đến 5
d. Nhóm 5

20. Trường hợp NHTM phát hành giấy tờ có giá lãi trả trc số tiền lãi đc hạch toán?:
a. Hạch toán vào chi phí khi phát hành
b. Hạch toán vào thu nhập khi ph
c. Phân bổ dần vào chi phí trong thời gian phát hành
d. ...

21. Trong thời gian NHTM phát hành gtcg có phụ trội, giá trị phụ trội đc xử lý:
a. Hạch toán tang thu nhập của NH
b. Hạch toán tang cp của NH
c. Hạch toán giảm cp của Nh
d. All đều sai

22. Tỷ lệ an toàn vốn riêng lẻ và hợp nhất của TCTD theo thông tư 13/2010 – TT- NHNN là:
a. 8 % - 10%
b. 9% - 9%
c. 10% - 8%
d. 10% - 10%

23. Hạn cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động đối với tổ chức tín dụng là NHTM theo thông tư 13/2010 – TT- NHNN là:
a. 75%
b. 85%
c. 80%
d. 90%

24. Nguyên giá TSCĐ vô hình mua sắm đc xác định như sau:
a. Giá mua thực tế phát sinh + các khoản thuế (ko bao gồm các khoản thuế đc khấu trừ) + cp liên quan trực tiếp để đưa TS vào sử dụng
b. Giá mua thực tế phải trả + các khoan thuế + các khoản cp lquan trực tiếp tính đến thời điểm đưa TS vào sd
c. Giá mua thực tế phải trả + các cp lquan trực tiếp phải trả để đưa TS vào sử dụng
d. Giá mua thực tế phải trả

25. Hóa đơn đc xuất vào ngày 10/02/2011 thì còn đc hạch toán khấu trừ thuế tối đa đến tháng nào sau đây:
a. T5/2011
b. T6/2011
c. T7/2011
d. T8/2011

--> c (được kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là 6 tháng tính từ tháng bắt đầu phát sinh)

26. Thuế suất thuế GTGT của hoạt động kinh doanh ngoại tệ
a. 0%
b. 10%
c. 20%
d. Ko có đáp án nào

--> a (theo thông tư 6 về thuế GTGT sửa đổi ngày 1/03/2012 thì hđkd ngoại tệ ko chịu thuế GTGT)

27. Nhà cửa vật kiến trúc kiên cố có thời gian khấu hao tối đa:
a. 5 năm
b. 10
c. 15
d. 25

28. TSCĐ là những ts đảm bảo tiêu chuẩn nào?
a. Có giá trị hơn 10 triệu và thời gian sd hơn 1 năm
b. Có giá trị hơn 5 tr và thời gian sd hơn 1 năm
c. Có giá trị hơn 15 tr và thời gian sd hơn 1 năm
d. Có giá trị hơn 20 tr và thời gian sd hơn 1 năm

29. Các khoản nào dưới đây phải chịu thuế TNCN
a. Các khoản phụ cấp, trợ cấp từ tiền lương, tiền công
b. Thu nhập từ trúng thưởng
c. Thu nhập từ chuyển nhượng ck
d. All các đáp án trên

30. Hàng hóa dịch vụ có tổng gtri trên bao nhiêu tiền thì ng bán phải viết hóa đơn GTGT
a. 100k
b. 200k
c. 300k
d. Ko có đáp án nào

31. Trong trường hợp nào khi xuất dung ấn chỉ, vật liệu hạch toán vào tk tạm ứng cho gdv?
a. Xuất séc
b. Xuất sổ tiết kiệm, kỳ phiếu
c. Xuất giấy tờ in thong thường
d. Ko có trường hợp nào

32. Giá trị thuế GTGT ko đc khấu trừ trong kỳ đc xử lý theo phương pháp nào sau đây?
a. Hạch toán giảm thu nhập dịch vụ
b. Hạch toán tăng chi phí thuế gtgt
c. Để kỳ sau khấu trừ tiếp
d. Ko có trường hợp nào.

33. What is the effect of the Fed selling bonds on the money supply?
a. Decrease
b. Increase
c. Need more information
d. No change

34. What is the effect of the Fed buying bonds on the money supply?
a. Decrease
b. Increase
c. Need more information
d. No change

35. Which of the following is not an open market operation?
a. Buying bonds
b. Selling bonds
c. Trading bonds
d. Changing interest rates

36. Who issues the bonds sold by the Fed?
a. The government
b. The fed
c. Public companies
d. Private investors

37. Who back the bonds sold by the fed.
a. The fed
b. The treasury
c. The fbi
d. Local banks

38. Who backs the dollar?
a. The fed
b. Private companies
c. The government
d. The treasury

39. What type of money is the dollar?
a. Commodity
b. Real
c. Nominal
d. Fiat

40. How often does the fed perform open market operation?
a. Daily
b. Weekly
c. Monthly
d. Annually

41. What is the most important theoretical concept behind the effectiveness of fiscal policy?
a. The interest rates
b. The money multiplier
c. The price level
d. The credit card

42. If the fed increases the federal funds interest rate banks are more likely to do what?
a. Hold fewer reserves
b. Hold no reserves
c. Hold more reserves
d. Hold 100% reserves

43. Nợ xấu là nợ nhóm mấy?
a. 2
b. 3,4
c. 3,4,5
d. 2,3,4,5

44. Ngân hàng kí kết được 2 hợp đồng mua bán ngoại tệ: Bán 1.8tr USD trong 3 tháng và mua 1,2tr USD trong 3 tháng. NH nên làm gì để giảm thiểu rủi ro tỷ giá?
a. Bán quyền chọn mua 600 ngàn USD
b. Bán quyền chọn bán 600 ngàn USD
c. Mua quyền chọn bán 600 ngàn USD
d. Mua quyền chọn mua 600 ngàn USD

45. Ông A có vợ là B và con là C. Quyền sử dụng đất đứng tên hộ gia đình ông A. Giờ ông A muốn thế chấp mảnh đất đó cho NH. Hỏi cần phải có chữ kí của những ai?
a. Ông A
b. Bà B
c. Ông A và bà B
d. Ông A, bà B và con C

46. Xử lý nợ xấu, nợ có vấn đề (không nhớ đáp án)

47. Vay cá nhân khác vay doanh nghiệp ở điểm nào?
Các đáp án liên quan gì đấy tới khoản vay nhỏ, không có TS đảm bảo, dựa trên nguồn thu nhập...

48. Ông A lấy bà B năm 1989. Năm 1991 thì mua đất xây nhà. Năm 1993 thì sinh con là C. Khi thế chấp mảnh đất đó cho NH thì cần chữ ký của những ai?
a. Ông A
b. Bà B
c. Ông A và bà B
d. Ông A, bà B và con C

48. Giá đất Thành phố do cơ quan nào quy định?
a. Sở tài nguyên và môi trường
b. UBND Tỉnh
c. UBND Thành phố
d. Không nhớ đáp án này

49. Thỏa thuận TSĐB giữa NH và KH được thực hiện khi nào?
a. Khi xử lý TSĐB
b. Khi kí kết hợp đồng tín dụng
c. Khi KH xin vay vốn
d. Không nhớ đáp án

50. Đối tượng không được cấp bảo lãnh?
a. Giám đốc, phó giám đốc, chủ tịch HĐQT của TCTD.
b. Cha me, vợ, con của giám đốc, phó giám đốc, chủ tịch HĐQT... của TCTD.
c.
d. Không nhớ

51. NHTM khác TCTD phi NH ở điểm nào?
Các đáp án có xoay quay gì mà được nhận tiền gửi tiết kiệm, được phép huy động, cho vay...

52. Để nhận biết khoản nợ có vấn đề, cán bộ TD phải làm gì?
a. Phân loại nợ
b. Kiểm tra các thông tin... (k nhớ rõ)
c. Kiểm tra, theo dõi và tình hình các thông tin của KH.
d. Cả a,b,c

53. Ngân hàng cam kết đầu tư vào dự án. Hỏi NH cần huy động vốn từ đâu để đầu tư vào dự án đó?
a. Huy động tiền gửi TK
b. Phát hành trái phiếu
c. Phát hành kì phiếu
d. Không nhớ...

54. Thời hạn đăng kí giao dịch đảm bảo
a. 3 năm
b. 5 năm
c. 7 năm
d. 10 năm

55. Đối tác chíến lược của SHB?
a. Tập đoàn Dệt May
b. Tập đoàn bưu chính viễn thông
c. Tập đoàn Công nghiệp tàu thủy
d. Quên đáp án (hình như là Thép)

56. Biện pháp xử lý nợ có vấn đề?

57. Câu hỏi liên quan tới Dự phòng chung?

58. TSĐB của KH là phương tiện vận tải thì cần những giấy tời gì?
a. Đăng kí xe
b. Bằng lái xe
c. Bảo hiểm xe cơ giới
d. Cả a và c
e. Cả a.b.c

59. TSĐB có nghĩa vụ ở nhiều TCTD thì cần thỏa mãn điều kiện gì?
a. Tổng giá trị TSĐB phải lớn hơn tổng cộng tất cả các nghĩa vụ tại các TCTD.
b. Giá trị TSĐB phải lớn hơn 1 trong những nghĩa vụ tại 1 trong các TCTD.
c. Giá trị TSĐB lớn hơn giá trị của nghĩa vụ lớn nhất (K nhớ chính xác đáp án này)
d. Thỏa mãn 1 trong 3 điều kiện trên.

60. Khách hàng có dư nợ thuộc nhóm 3. KH có nhu cầu vay mới thì khoản vay mới này thuộc nhóm mấy?
a. Nhóm 1
b. Nhóm 2
c. Nhóm 3
d. Nhóm 4

61. Thẩm định kỹ hồ sơ có tránh được nợ quá hạn không?
a. Có..
b. Có...
c. Không vì cán bộ TD không thể thẩm định được hết tất cả hồ sơ
d. Không vì việc thu hồi nợ xảy ra sau khi kí kết hợp đồng TD.

62. Tổ chức tài chính trung gian gồm?
a. Ngân hàng
b. Bảo hiểm
c. TCTD
d. Tất cả

63. Lãi suất thực là gì?
Không nhớ đáp án, chỉ nhớ có đáp án là: lãi suất danh nghĩa sau khi trừ đi lạm phát

64. Tại sao NH phá sản lại được coi là nghiêm trọng tới nền kinh tế?
a. Kéo theo nguy cơ phá sản của các NH khác
b. Giảm lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế
c. Khách hàng đồng loạt rút tiền tại NH đó
d. Không nhớ đáp án

65. Loại hình đầu tư nào ít chịu biến động của lãi suất?
a. Trái phiếu kho bạc
b. Kỳ phiếu kho bạc
c.d Không nhớ đáp án

66. Khách hàng có dư nợ quá hạn 2 tỷ sau 300 ngày. Hỏi phải dự phòng bao nhiêu?
a. 400tr
b. 800tr
c. 1 tỷ
d. 2 tỷ

67. Không nhớ đề. Đại loại là: Vay trả góp xe máy. NH liên kết vs đại lý xe cho KH mua trả góp và đại lý nhận 50% lãi. Tính lãi suất đại lý nhận được tại thời điểm 1 số tháng?

68. Điền vào x?
2 4 7
3 3 8
5 2 x

69. Một đoàn tàu có nhiều toa, mỗi toa dài 40m. Say khi tách ra 4 toa và thay bằng 2 toa mới (mỗi toa mới dài 20m). Chiều dài tàu sau khi tách toa bằng 2/3 chiều dài cũ. Tìm số toa ban đầu?
a. 7
b. 9
c. 10
d. 11

70. Điền số tiếp theo vào dãy: 1 1 2 6 24 120
a. 150
b. 200
c. 500
d. 720
-------------

Những bạn nào là Sinh viên năm 3, 4 hoặc vừa mới tốt nghiệp chưa phải học viên Future Bankers muốn được hỗ trợ cơ hội việc làm/ thực tập tại Ngân hàng, muốn học nghiệp vụ ngân hàng quốc tế vui lòng liên hệ với BTCI, theo thông tin liên hệ:
Tầng 5, tòa nhà Red Building, 169 Bùi Thị Xuân, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Hotline VP HN: 096 406 6677 - 0972 655 998 - 093 280 3883
Hotline VP HCM: 098 232 8486 - 090 335 9092 - 090 301 0399
Fanpage Hà Nội:
https://www.facebook.com/FutureBankers.vn

Đăng ký: http://futurebankers.vn/dang-ky-tuyen-dung-future-bankers-hoang-phuoc

Đối tác ngân hàng

Bạn đang ở trang: Home Thư viện Ngân hàng đề thi Đề thi vị trí QHKH